quý nhân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người có địa vị cao quý, sang trọng: "Quý nhân" dùng để chỉ một người có địa vị xã hội cao, được tôn trọng và quý mến, thường là trong xã hội xưa.
- Người có phẩm chất cao thượng, đáng kính: Từ này cũng có thể ám chỉ một người có tâm hồn và đạo đức cao đẹp, xứng đáng được tôn vinh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong buổi yến tiệc, vị quý nhân ấy luôn được mời ngồi ở vị trí trang trọng nhất.
- Cụ già đó tuy nghèo nhưng cách sống rất mực thước, thật là một bậc quý nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
"Quý nhân phù trợ": chỉ người có thế lực hoặc có lòng tốt giúp đỡ, nâng đỡ người khác trong lúc khó khăn.
- Nhờ có quý nhân phù trợ, công việc kinh doanh của anh ấy mới thuận lợi như ngày nay.
"Gặp được quý nhân": gặp được người tốt, người có ảnh hưởng tích cực đến cuộc đời mình.
- Anh ta luôn tin rằng trên đường đời, ai rồi cũng sẽ gặp được quý nhân của mình.
Biến thể và từ gần giống
- Quý tộc (danh từ): tầng lớp có địa vị cao trong xã hội phong kiến, thường do xuất thân hoặc được phong tước.
- Quý khách (danh từ): cách gọi trang trọng, lịch sự đối với khách hàng hoặc người đến thăm.
- Quý ngài (danh từ): từ xưng hô trang trọng, tôn kính dành cho nam giới có địa vị.
Từ đồng nghĩa
- Bậc sang: người thuộc tầng lớp quý tộc, giàu có.
- Người cao quý: người có địa vị và phẩm giá đáng tôn trọng.
Thành ngữ liên quan
- Quý vật đãi quý nhân: Vật quý dành để tiếp đãi người quý. Ý nói nên dành những thứ tốt đẹp, quý giá nhất cho những vị khách quan trọng và đáng kính.
- Món trà này tôi để dành lâu nay, đúng là quý vật đãi quý nhân.
- Người sang (cũ): Quý vật đãi quý nhân (tng).