quý nhân

Học thuật
Thân thiện
quý nhân

Một quý nhân bước xuống từ cỗ xe ngựa sang trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người địa vị cao quý, sang trọng: "Quý nhân" dùng để chỉ một người địa vị xã hội cao, được tôn trọng quý mến, thường trong xã hội xưa.
    • Người phẩm chất cao thượng, đáng kính: Từ này cũng có thể ám chỉ một người tâm hồn đạo đức cao đẹp, xứng đáng được tôn vinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong buổi yến tiệc, vị quý nhân ấy luôn được mời ngồivị trí trang trọng nhất.
    • Cụ già đó tuy nghèo nhưng cách sống rất mực thước, thật một bậc quý nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quý nhân phù trợ": chỉ người thế lực hoặc lòng tốt giúp đỡ, nâng đỡ người khác trong lúc khó khăn.

    • Nhờ có quý nhân phù trợ, công việc kinh doanh của anh ấy mới thuận lợi như ngày nay.
  • "Gặp được quý nhân": gặp được người tốt, người ảnh hưởng tích cực đến cuộc đời mình.

    • Anh ta luôn tin rằng trên đường đời, ai rồi cũng sẽ gặp được quý nhân của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Quý tộc (danh từ): tầng lớp địa vị cao trong xã hội phong kiến, thường do xuất thân hoặc được phong tước.
  • Quý khách (danh từ): cách gọi trang trọng, lịch sự đối với khách hàng hoặc người đến thăm.
  • Quý ngài (danh từ): từ xưng hô trang trọng, tôn kính dành cho nam giới địa vị.
Từ đồng nghĩa
  • Bậc sang: người thuộc tầng lớp quý tộc, giàu có.
  • Người cao quý: người địa vị phẩm giá đáng tôn trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Quý vật đãi quý nhân: Vật quý dành để tiếp đãi người quý. Ý nói nên dành những thứ tốt đẹp, quý giá nhất cho những vị khách quan trọng đáng kính.
    • Món trà này tôi để dành lâu nay, đúng quý vật đãi quý nhân.
quý nhân

Một quý nhân bước xuống từ cỗ xe ngựa sang trọng.

  1. Người sang (): Quý vật đãi quý nhân (tng).